Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Khối Thiết Bị Đầu Cuối I/O
ABS Series Print
CÁP/ GIẮC CẮM/ KHỐI KẾT NỐI I/O
Giải pháp tối ưu để vận hành các loại tải thông qua tín hiệu ngõ ra PLC
ABS Series là khối thiết bị đấu nối Relay mang đến giải pháp tối ưu cho việc điều khiển đa dạng các loại tải sử dụng tín hiệu ngõ ra PLC. Dòng sản phẩm này hỗ trợ 2 loại Relay [TAKAMISAWA (Fujitsu) NYP / MATSUSHITA (Panasonic) PA], thiết bị có sử dụng đèn LED để kiểm tra trạng thái hoạt động và tình trạng đứt cáp kết nối. Bên cạnh đó, sản phẩm được gia tăng tính tiện lợi cho người dùng với lắp đặt DIN Rail hoặc bằng ốc vít.

  
Major features

* Thích hợp để vận hành đa dạng các loại tải thông qua tín hiệu PLC
* Dễ dàng kiểm tra trạng thái hoạt động và bị đứt cáp nhờ đèn LED hiển thị
* Sử dụng với 2 loại Relay  (TAKAMISAWA (Fujitsu) NYP /  MATSUSHITA (Panasonic) PA)
 - Sử dụng kẹp mở khoá hai đầu (Two-way ejector) dùng để thay thế Relay
 - Dễ dàng thay thế Relay nhờ lẫy khoá Relay (Loại khối đấu nối Realy 1-điểm)
 * Có 2 tuỳ chọn cho việc lắp đặt (DIN rail hoặc bằng ốc vít)
 * Giao diện ghép nối Đực-Cái (Male & female interface) cho phép mở rộng dễ dàng với lắp đặt gọn gàng (Loại khối đấu nối Relay 1-điểm)
 ※ Khuyến nghị sử dụng loại cáp I/O của Autonics (CJ Series). (Cáp truyền tín hiệu giắc cắm)
Model ABS-S04PA-CN ABS-H16PA-NN(PN) ABS-H32PA-NN(PN)
ABS-S04TN-CN ABS-H16TN-NN(PN) ABS-H32TN-NN(PN)
Điện áp định mức 24VDC ±10%
Điện áp và dòng tải định mức 250VAC 3A, 30VDC 3A※1 250VAC 2A, 30VDC 2A ※1
(2A/1-điểm, 8A/1COM)
Công suất tiêu thụ Loại PA Max. 10.5mA ※2 Max. 10.5mA※2/Max. 15.5mA ※3
Loại TN Max. 8.5mA ※2 Max. 8.5mA※2/Max. 13.5mA ※3
Loại ngõ ra Ngõ ra Relay tiếp điểm 1a 
Số lượng ngõ ra 4-điểm 16-điểm 32-điểm (8-điểm/1 COM)
Số lượng chân của giắc cắm - 20-chân 40-chân
Tiết diện dây Min. 1.25mm² 
Trở kháng cách ly Min. 1,000㏁ (Sóng kế mức 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa cuộn dây và các tiếp điểm)
1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa các tiếp điểm cùng cực tính) ※4
Chấn động Cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 2 giờ
Sự cố Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 10 phút
Va chạm Cơ khí 500m/s² (Khoảng 50G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần
Sự cố 147m/s² (Khoảng 15G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần
Môi trường Nhiệt độ môi trường -15~55°C, Bảo quản: -25~65°C
  Độ ẩm môi trường 35~85%RH, Bảo quản: 35~85%RH
Vật liệu Vỏ & Đế: MPPO, Vỏ: MPPO, Đế: PA66 (G25%)
Chân tiếp điểm: Đồng Chân tiếp điểm: Đồng
Mô-men siết chặt 0.4~0.6 N.m
Phụ kiện ※5 Thanh Jumper: 2 cái Thanh Jumper: 2 cái -
(Model: JB-7.62-04) (Model: JB-7.62-08)
Chứng nhận CE
Trọng lượng Loại PA Khoảng 68g Khoảng 224g Khoảng 345g
Loại TN Khoảng 71 g Khoảng 235g Khoảng 370g

※1: Công suất tiếp điểm Relay cho tải thuần trở.
※2: Dòng tiêu thụ (có dòng LED) với một Relay.
※3: Công suất tiêu thụ (có dòng LED công suất) theo mục ‘※2’.
※4: Với loại TN (Relay của Fujitsu), thì sẽ là 750VAC.
※5: ABS-H32 - □□(PN) không có thanh Jumper.
※ Không sử dụng thiết bị trong môi trường đông đặc hoặc ngưng tụ.

Model ABS-S01PA-CN ABS-S01TN-CN
Điện áp định mức 24VDC ±10%
Điện áp và dòng tải định mức 250VAC 3A, 30VDC 3A ※1
Công suất tiêu thụ Max. 10.5mA ※2 Max. 8.5mA ※2
Loại ngõ ra Ngõ ra Relay tiếp điểm 1a 
Số lượng ngõ ra 1-điểm
Tiết diện dây Min. 1.25mm²
Trở kháng cách ly Min. 1,000㏁ (Sóng kế mức 500VDC)
Độ bền điện môi 2,000VAC 50/60Hz trong 1 phút (Giữa cuộn dây và các tiếp điểm)
1,000VAC 50/60Hz  trong 1 phút (Giữa các tiếp điểm cùng cực tính) ※3
Chấn động Cơ khí Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 2 giờ
Sự cố Biên độ 0.75mm ở tần số 10~50Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X,Y,Z trong 10 phút
Va chạm Cơ khí 500m/s² (Khoảng 50G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần
Sự cố 147m/s² (Khoảng 15G) theo mỗi phương X,Y,Z trong 3 lần
Môi trường Nhiệt độ môi trường -15~55°C, Bảo quản: -25~65°C
Độ ẩm môi trường 35~85%RH, Bảo quản: 35~85%RH
Vật liệu Vỏ & Đế: PA6, Chân đấu nối: Đồng
Mô-men siết chặt 0.4~0.6 Nm
Chứng nhận CE
Trọng lượng ※4 Khoảng 21.5g (Khoảng 314.5g ) Khoảng 22.2g (Khoảng 324.5g)

※1: Công suất tiếp điểm Relay cho tải định mức.
※2: Dòng tiêu thụ (có dòng LED) theo một Relay.
※3: 750VAC với Model ABS-S01TN-CN. ※ Không sử dụng thiết bị trong môi trường đông đặc hoặc ngưng tụ.
※4: Đây là trọng lượng của 1 bộ thiết bị. Trong ngoặc đơn là trọng lượng đóng gói của 10 bộ thiết bị.