Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ điều khiển nguồn Thyristor
DPU Series Print
SẢN PHẨM PA
Giải pháp tổng thể điều khiển nhanh, đúng và chính xác
Bộ thyristor công suất kỹ thuật số Series DPU là một giải pháp tổng thể cho việc điều khiển công suất tất-cả-trong-một thiết thực đáp ứng các nhu cầu của bạn trong lĩnh vực công nghiệp. Nó đảm bảo siêu chính xác & điều khiển công suất đầy đủ RMS, tính đáp ứng nhanh và độ tin cậy hơn.

  
Những tính năng chính
* Tốc độ đáp ứng nhanh và chính xác cao nhờ CPU tốc độ cao
* Điều khiển phản hồi chính xác  (dòng tĩnh, áp tĩnh, công suất tĩnh) bởi đo lường  RMS.
* Điều khiển Phase và phương pháp điều khiển chu kỳ zero-crossing•
(chu kỳ cố định/thay đổi) với tải đa đạng
*Bảo vệ mạch bên trong bởi cầu chì nội ngắt nhanh
* Giám sát từ xa và điều khiển từ xa giao thức Supports Modbus RTU bằng truyền thông RS485
* 6 Ngõ vào số tùy biến tích hợp bên trong
* Các ngõ ra cảnh báo thay đổi chuẩn; sự cố dòng, phần bộ gia nhiệt(phát hiện nứt hỏng những phần của bộ gia nhiệt ), v.v...
* Hỗ trợ đa đầu vào của tín hiệu đầu vào điều khiển•
(dòng điện, điện áp, biến trở, v.v...)
* Cho phép cài đặt phần điều khiển tách biệt
* Tải áp dụng: tất cả các tải như siêu kanthal, bạch kim, molypdenum, carbon, đèn halogen, crôm, niken, v.v...


Thông tin đặt hàng

 

Bảng thông số kỹ thuật
Series DPU
Số pha 1-Pha 3-Pha
Nguồn cấp 110 VAC / 220 VAC / 380 VAC / 440 VAC (QUẠT và nguồn điều khiển  220 VAC 50/60 Hz tách biệt)
Điện áp cho phép 90 to 110% điện áp định mức 85 to 115% điện áp định mức
Tần số định mức 50/60Hz (tự động nhận), dải tần số thay đổi cho phép : ±2Hz
Dòng tải Min. 1A
Dải ngõ ra Điều khiển pha : 5 - 98%, Điều khiển Z.C. : 0 - 100%
Cách thức điều khiển※1 • Điều khiển pha: Điều khiển thông thường(không có phản hồi), điện áp tĩnh/dòng điện tĩnh/nguồn tĩnh(Có phản hồi)
• Điều khiển chu kỳ(Z.C.) : Điều khiển chu kỳ cố định, Điều khiển chu kỳ thay đổi
• Điều khiển ON/OFF (Z.C.)
Tải • Điều khiển pha: tải điện trở, tải cảm
• ON/OFF, điều khiển chu kỳ : tải điện trở
Công suất tiêu thụ Max. 7W (không kể công suất vận hành QUẠT) Max. 10W (không kể công suất vận hành QUẠT)
Cách thức hiển thị • Giá trị hiển thị và hiển thị SV: 4 chữ số 7 đoạn
• Hiển thị trạng thái : 4 LED
• Hiển thị tỷ lệ phần trăm giá trị hiển thị : 11LED cột
• Giá trị hiển thị và hiển thị SV: 4 chữ số 7 đoạn
• Hiển thị trạng thái : 6 LED
• Hiển thị tỷ lệ phần trăm giá trị hiển thị : 11LED cột
Độ chính xác ngõ ra • Điều khiển phản hồi điện áp tĩnh : Trong khoảng ±3% F.S. của điện áp định mức (thay đổi trong khoảng ±10% F.S. của điện áp định mức)
• Điều khiển phản hồi dòng điện chính: Trong khoảng ±3% F.S. điện áp định mức(thay đổi trong khoảng từ 1 đến 10 lần của điện trở định mức)
• Điều khiển phản hồi dòng điện chính: Trong khoảng ±3% F.S. của điện áp định mức (thay đổi trong khoảng ±10% F.S. của điện áp định mức và thay đổi trong khoảng từ 1 đến 10 lần của điện trở định mức)
• Điều khiển thông thường: Trong khoảng ±10% F.S. của điện áp định mức
Cách thức cài đặt  Bằng các phím trước hoặc bằng truyền thông
Ngõ vào điều khiển • Tự động: 4-20 mA / 0-20 mA / 0-5 VDC / 1-5 VDC / 0-10 VDC / xung điện áp(0/12 VDC) / ngõ vào không điện áp (ON/OFF) / ngõ vào truyền thông(RS485)
• Bằng tay: bên trong 10 kΩ VR, bên ngoài 3 to 10 kΩ VR (min. 2 W)
Ngõ vào(DI) Chuyển đổi AUTO/MAN , Chuyển đổi  RUN/STOP, RESET, giữ Ngõ ra, Cài đặt SP (SP1 to 6)
Nội dung hiển thị Ngõ vào điều khiển, điện áp tải, dòng tải, nguồn tải, tải điện trở, tần số nguồn cấp
Ngõ ra hiển thị Min. Min. 2.5% của định mức điện áp/dòng điện
Ngõ ra tùy chọn Ngõ ra truyền thông RS485 (giao thức Modbus RTU), [ max. 32 thiết bị]
Độ bền điện môi 2000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút (giữa điểm đầu cuối nguồn và điểm đầu cuối ngõ vào)
Chấn động Biên độ 0.75 mm ở tần số 5~ 55 Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Trở cách ly Min. 200 MΩ(sóng kế mức 500VDC)
Chống nhiễu Nhiễu sóng vuông gây ra bởi máy móc (độ rộng xung 1㎲) ±2 kV
Môi trường Nhiệt độ môi trường  -10~50°C, lưu trữ : -20~80°C
Độ ẩm môi trường 5 ~ 90%RH
Chứng nhận CE
Trọng lượng • A Size : 3.0 kg
• B Size : 5.5 kg
• C Size : 11.0 kg
• D Size : 17.5 kg
• A Size : 6.5 kg
• B Size : 11.5 kg
• C Size : 20.0 kg
• D Size : 35.5 kg
※1. Điều khiển chu kỳ thay đổi chỉ dùng cho loại 1-Pha
※Không sử dụng cho trong môi trường đóng băng hay ngưng tụ



Kích thước



Sơ đồ kết nối