Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ chuyển đổi
CN-6000 Series Print
SẢN PHẨM PA
Bộ chuyển đổi cách ly loại LCD có thể thay đổi 3 màu
Series CN-6000 là Bộ chuyển đổi cách ly có hiệu quả kinh tế, với những chức năng chuyên biệt và chất lượng đáng tin cậy hơn. Những chức năng này hứa hẹn sẽ mang lại năng suất chưa từng có. Hơn nữa, việc hiển thị 3 màu thay đổi mang đến khả năng ghi nhận các tín hiệu dễ dàng hơn trong bất cứ môi trường làm việc nào. Bộ chuyển đổi này nhỏ hơn nhưng mạnh mẽ hơn bất cứ bộ chuyển đổi nào khác.

  

Những tính năng chính
* Đa dạng ngõ vào: TC / RTD / mV / mA, Xung
* Khả năng quan sát tốt hơn với Negative LCD: 12 đoạn, 3 màu (màu Xanh lá/màu Đỏ/màu Cam)
* Loại đầu vào chỉ thị & đơn vị trên Panel hiển thị
* Hỗ trợ đầu ra linh hoạt
 : Ngõ ra cảnh báo 4/2/1
 : Ngõ ra transmission 0-20mA (được cách ly, dải đầu ra có thể tinh chỉnh)
 : Ngõ ra điện áp 0-10VDC (được cách ly, dải đầu ra có thể tinh chỉnh)
* Những chức năng chuyên biệt
 : Giám sát các giá trị Đỉnh/Đáy, cảnh báo cảm biến cháy/hỏng, hiệu chỉnh (bù) ngõ vào, dải ngõ vào cho người dùng, hiển thị tỉ lệ, ngõ ra Transmission tỉ lệ, dải ngõ ra Analog
* Có sẵn nguồn cấp cho cảm biến (24VDC)


Thông tin đặt hàng

 
 

Bảng thông số kỹ thuật

Model CN-610- CN-640-
Nguồn cấp Điện áp AC 100-240 VAC 50 to 60 Hz
Điện áp DC 24VDC
Dải điện áp cho phép 90  - 110% của điện áp định mức
công suất tiêu thụ Điện áp AC Max. 8 VA
Điện áp DC Max. 3 W
Hiển thị loại 4 chữ số : LCD Hiển thị 12 đoạn (tùy chọn màu đỏ, xanh lá, vàng)
Bao gồm phần hiển thị ngõ vào/đơn vị (màu đỏ) và phần hiển thị dạng thanh
Đặc điểm Phần hiển thị : 6.4 x 11.0 mm (12 đoạn), Phần hiển thị ngõ vào/ đơn vị : 1.4x2.75 mm (đơn vị)
Loại ngõ vào RTD JPt100Ω, DPt100Ω, DPt50Ω, Cu50Ω, Cu100Ω  
Can nhiệt K, J, E, T, R, B, S, N, C, L, U, PLII  
Analog • Điện áp : -50.0~50.0 mV, -199.9-200.0 mV, -1.000~1.000 V, -1.00~10.00 V
• Dòng: 0.00~20.00 mA, 4.00~20.00 mA
-
Ngõ vào Xung - 0 to 50.00 kHz(trở kháng đầu vào 10 kΩ)
Ngõ ra Ngõ ra Transmission  0-20 mA (dải ngõ ra có tinh chỉnh), tải kháng max. 600Ω (Độ chính xác: ±0.3 F.S.,Độ phân giải: 8000)
0-10 VDC (dải ngõ ra có tinh chỉnh),tải kháng max. 10 kΩ (Độ chính xác: ±0.3 F.S.,Độ phân giải: 8000)
Ngõ ra cảnh báo 1 tiếp điểm: Công suất tiếp điểm Relay  250 VAC 5 A 1 a, 2 tiếp điểm: Công suất tiếp điểm Relay 250 VAC 3 A 1 c,
4 tiếp điểm:  Công suất tiếp điểm Relay 250 VAC 5 A 1 a
Độ chính xác hiển thị  ±0.2%F.S. ±1digit (25±5°C, ±0.3%F.S. ±1digit (-10 to 20°C, 30 to 50°C)
※CN-610□-□ : Với TC, ngõ vào dưới -100°C thì [±0.4%F.S.] ±1digit (TC-T, TC-U thì max. ±2.0°C)
Cách cài đặt Thông qua các phím phía trước
Chu kỳ lấy mẫu Ngõ vào Analog: 100 ms, Ngõ vào cảm biến nhiệt độ: 250 ms -
Chu kỳ hiển thị - Bằng với chu kỳ ngõ vào xung
Khi chu kỳ ngõ vào xung lớn hơn 10 giây, nó sẽ tự cập nhật mỗi 10 giây.
Điện áp cách điện 2000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút (giữa điểm kết nối nguồn và điểm kết nối ngõ vào)
Chấn động Biên độ 0.75 mm ở tần số 5~55 Hz (for 1 min.) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Tải cách ly Min. 100 MΩ (sóng kế ở mức 500VDC)
Chống nhiễu Nhiễu sóng vuông gây bởi máy móc  (độ rộng xung 1㎲) ±2 kV
Duy trì bộ nhớ Khoảng 10 năm (Loại bộ nhớ bán dẫn ổn định)
Môi trường Nhiệt độ môi trường -10~50°C, bảo quản: -20~60°C
Độ ẩm môi trường 35~85%RH,  bảo quản: 35~85%RH
Chứng nhận CE -
Khối lượng Khoảng 160 g Khoảng 200 g
※Không sử dụng trong môi trường đóng băng hoặc ngưng tụ.


Kích thước



Sơ đồ kết nối



Hướng dẫn sử dụng