Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ điều khiển
KPN Series Print
SẢN PHẨM PA
Hiệu suất nâng cao với Tốc độ lấy mẫu 50ms và Hiển thị dạng thanh
KPN Series là một bộ điều khiển quá trình chính xác cao, nâng suất cao có đặc tính tốc độ lấy mẫu cực nhanh 50ms và độ hiển thị chính xác là ±0.3%. Bên cạnh đó, Series này mang đến sự điều khiển tối ưu với các chức năng đa dạng bao gồm: đồng thời điều khiển làm nóng/làm lạnh và điều khiển tự động/thủ công và truyền thông dữ liệu. Người dùng có thể xem các giá trị ngõ ra điều khiển hiển thị trên các thanh và từ màn hình LED cường độ cao với khả năng quan sát tốt hơn.

  
Đặc điểm chính
* Tốc độ lấy mẫu 10x nhanh hơn những mẫu trước
* Tốc độc lấy mẫu cực nhanh(50ms) với độ chính xác hiển thị là ±0.3%
* Khả năng được nâng cao với mành hình LED cường độ cao
* Các thanh hiển thị tổng ngõ ra điều khiển
* Đồng thời điều khiển làm nóng/làm lạnh và điều khiển tự động/thủ công, các chức năng điều khiển này đem đến năng suất điều khiển cao.
* Cấu hình các thông số qua PC (thông qua chuẩn truyền thông RS 485 hoặc kết nối USB)
: Chương trình quản lý thiết bị tích hợp (DAQMaster) được cung cấp miễn phí
※ Các bộ chuyển đổi truyền thông (tùy chọn mua): SCM-US(Bộ chuyển đổi USB/Serial), SCM-38I(Bộ chuyển đổiRS232C/RS485) and SCM-US48I(Bộ chuyển đổi USB/RS485)
* Tùy chọn chọn ngõ ra từ SSR và dòng
* Chức năng cảnh báo ngắt kết nối bộ làm nóng
※ CT (tùy chọn mua): CSTC-E80LN, CSTC-E200LN
* Có thể cấu hình SV nhiều kênh(lên đến 4) (Được chọn thông qua chân ngõ vào số)
* Kích thước mảnh tiết kiệm không gian lắp đặt: Khoảng 38% chiều dày so với những mẫu đang có (chiều dài mặt bên: 60mm)
* Tùy chọn mua thêm vỏ bảo vệ chân kết nối đầu cuối: R□A-COVER
* Đa đầu vào/Đa dải


Thông tin đặt hàng



Bảng thông số kỹ thuật

Series KPN53□□ KPN55□□
Nguồn cấp 100-240 VAC 50/60 Hz
Dải điện áp cho phép 90 to 110% điện áp đinh mức
Công suất tiêu thụ Max. 15 VA
Phương thức hiển thị 7 đoạn (đỏ, xanh lá), điều khiển dạng thanh: đỏ, xanh lá
Kích cỡ PV(RxC) 7.0 x 14.6 mm 11.0 x 22.0 mm
SV(RxC) 6.0 x 12.0 mm 6.0 x 12.0 mm
Loại ngõ vào RTD JPt100Ω, DPt100Ω, DPt50Ω, Cu100Ω, Cu50Ω, Nikel120Ω(6 loại)
TC K, J, E, T, L, N, U, R, S, B, C, G, PLII(13 loại)
Analog • Điện áp: 0-100 mV, 0-5 V, 1-5 V, 0-10 V(4 loại)   • Dòng: 0-20 mA, 4-20 mA(2 loại)
Độ chính xác
hiển thị
RTD • Nhiệt độ phòng (23±5°C): (PV ±0.3% hoặc ±1°C, chọn giá trị cao hơn) ±1digit ※1
• Dải nhiệt độ khác: (PV ±0.5% or ±2°C, chọn giá trị cao hơn) ±1digit
TC
Analog Nhiệt độ phòng (23±5°C): ±0.3% F.S.±1digit, Dải nhiệt độ khác: ±0.5% F.S.±1digit
Ngõ vào CT  ±5% F.S.±1digit
Ngõ ra điều khiển Relay OUT1, OUT2 : 250 VAC 5 A 1 a
SSR Max. 11 VDC±2 V 20 mA
Dòng có thể lựa chọn 0-20 mA hoặc 4-20 mA(max. tải 500Ω)
Ngõ ra cảnh báo Relay AL1, AL2, AL3 tiếp điểm Relay công suất 250 VAC 3 A 1 a
Ngõ ra tùy chọn Transmission 4-20 mA (tải max. 600Ω, chính xác ngõ ra: ±0.3% F.S.±1digit)
Truyền thông Ngõ ra truyền thông RS485 (Modbus RTU method)
Ngõ vào tùy chọn CT 0.0-50.0 A(Dải đo giá trị dòng bộ làm nóng chính)   ※Hệ số tỉ lệ CT là 1/1000
Điều khiển SV 1-5 VDC hoặc 4-20 mA(Ngõ vào dòng: dùng trở ngoài 250Ω)
Ngõ vào số • Ngõ vào tiếp điểm: ON: Max. 2kΩ; ON: Min. 90kΩ
• Ngõ vào không tiếp điểm : ON: Điện áp dư max. 1.0 V; OFF: dòng rò max. 0.1 mA
Loại điều khiển Làm nóng, làm lạnh Điều khiển ON/OFF, Điều khiển P, PI, PD, PID 
Làm nóng&làm lạnh
Độ trễ • Can nhiệt/RTD: có thể thay đổi 1 đến 100°C/°F(0.1 đến 100.0°C/°F)  • Analog: 1 đến 100 digit
Dải  tỉ lệ (P) 0.1 đến 999.9 C(0.1 đến 999.9%)
Thời gian tích phân (I) 0 đến 9999 giây
Thời gian đạo hàm (D) 0 đến 9999 giây
Khoảng điều khiển(T) 0.1 đến 120.0 giây(ngõ ra relay, chỉ ngõ ra điện áp lái SSR
Giá trị đặt vào thủ công 0.0 đến 100.0%
Khoảng thời gian lấy mẫu 50 ms
Độ bền điện mỗi 2000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút. (giữa chân đầu cuối ngõ vào và chân đầu cuối nguồn)
Chấn động Biên độ 0.75 mm ở tần số 5 to 55 Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Tuổi thọ Relay cơ khí Trên 10,000,000 lần hoạt động
Điện Trên 100,000 lần hoạt động (Tải kháng 250 VAC 3 A)
Tải cách ly Trên 100 MΩ (Sóng kế mức 500 VDC)
Chống nhiễu  Nhiễu sóng vuông gây bởi máy móc (độ rộng xung 1㎲) ±2 kV R-phase, S-phase
Duy trì bộ nhớ Khoảng 10 năm (Khi sử dụng bộ nhớ bán dẫn ổn định)
Môi trường Nhiệt độ xung quanh `-10 đến 50°C, lưu trữ: -20 đến 60°C
Độ ẩm  xung quanh 35 đến 85%RH, lưu trữ: 35 đến 85%RH
Cấu trúc bảo vệ IP65(phần trước)
Loại cách ly Cách điện kép hoặc cách điện tăng cường
(kí hiệu : 回, mức cách ly điện áp giữa phần ngõ vào đo và phần nguồn: 1kV)
Khối lượng Khoảng 160 g Khoảng 220 g
※1. ◎ Ở nhiệt độ phòng (23°C ± 5°C)
• Loại TC K, J, T, N, E, dưới -100°C / L, U, PLII, RTD Cu50, DPt50: (PV ±0.3% hoặc ±2°C, chọn giá trị cao hơn) ±1đơn vị
• Loại TC C, G and R, S, dưới 200°C : (PV ±0.3% hoặc ±3°C, chọn giá trị cao hơn) ±1digit
• Loại TC B, dưới 400°C, không có độ chính xác chuẩn.
◎Dải nhiệt độ khác:
• RTD Cu50, DPt50: (PV 0.5% hoặc ±3°C, chọn giá trị cao hơn) ±1digit
• RTD R, S, B, C, G: (PV ±0.5% hoặc ±10°C, chọn giá trị cao hơn) ±1digit
• Các cảm biến khác: dưới -100°C, trong khoảng ±5°C
※Không sử dụng ở môi trường đông đặc hoặc ngưng tụ



Kích thước



Sơ đồ kết nối