Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ ghi
KRN50 Series Print
SẢN PHẨM PA
Bộ ghi hỗn hợp nhỏ gọn 50mm và bộ ghi dữ liệu trong một
KRN50 Series là Bộ ghi hỗn hợp nhỏ gọn 50mm, hiển thị giá trị đo được lên màn hình ma trận LCD sau khi đo dải rộng đa dạng của các tín hiệu ngõ vào trong công nghiệp như tín hiệu analog và nhiệt độ. Thiết bị này ghi dữ liệu bằng việc in ra giấy trực tiếp từ máy in nhiệt và khi giấy hết, chức năng ghi lưu dữ liệu sẽ tự động sao lưu giá trị thời gian thực đã đo.

  

Những tính năng chính:
* Máy ghi in nhiệt trực tiếp 50mm
* Chức năng ghi lưu dữ liệu: ghi thông tin không giấy
* Giám sát thời gian thực và cài đặt thông số trên PC/PLC thông qua chuẩn truyền thông RS485 hoặc  cổng truyền thông chuyên dụng
* Nhiều ngõ vào có độ chính xác cao 0.2% (RTD, TC, Analog)
* Ghi tức thời cùng lúc cả 2 kênh: dạng biểu đồ, dạng số
* Màn hình ma trận điểm LCD :  quan sát tốt hơn và cấu hình dễ dàng hơn
* Các tùy chọn đầu vào linh hoạt
*  Kích thước mỏng (Rộng 96 x Cao 96 x Dài 100mm), trọng lượng nhẹ


Thông tin đặt hàng


 

Bảng thông số kỹ thuật

Series KRN50
Nguồn cấp Điện áp AC 100-240 VAC 50 đến  60 Hz
Điện áp DC 24 VDC
Dải điện áp cho phép Điện áp AC 85 đến  110% điện áp định mức
Điện áp DC 90 đến  110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Điện áp AC Max. 34 VA
Điện áp DC Max. 79 W
Màn hình hiển thị Ma trận điểm LCD (Độ phân giải 128 x 32 chấm)
Loại ngõ vào RTD JPt100Ω, DPt100Ω, DPt50Ω, Cu100Ω, Cu50Ω (5 loại)
TC K, J, E, T, B, R, S, N, C, G, L, U, PLII (13 loại)
Analog • Điện áp: -50.0~50.0 mV, -199.0~200.0 mV, -1.000~1.000 V, -1.00~10.00 V (4 loại)
• Dòng: 0.00~20.00 mA, 4.00~20.00 mA (2 loại)
※ Đối với ngõ vào dòng, nối thêm điện trở  chính xác cao (0.1%)   50 Ω loại B
Ngõ vào sự kiện Tiếp điểm Ngõ vào ON: Max. 1 kΩ, OFF: Min. 100 kΩ
Không tiếp điểm Ngõ vào ON: Điện áp dư max. 1 V, OFF: dòng rò max. 0.05 mA
Dòng đi ra Khoảng 0.3 mA
Độ chính xác hiển thị※1 RTD ±0.2%F.S.±1digit (25±5 ℃), ±0.3%F.S.±1digit(0 to 20 ℃, 30 to 50 ℃)
Dưới -100 ℃ cho TC là  ±0.4%F.S.±1digit
(TC-K2 có cùng độ chính xác với TC-K1 và dải từ -200 đến 1350 ℃)
TC
Analog
Độ chính xác ghi ±0.5%F.S.
Ngõ ra cảnh báo CH1(AL1, AL2), CH2(AL1, AL2) Ngõ ra Relay (250 VAC/30 VDC 3 A 1 a)
Độ trễ ngõ ra cảnh báo Khoảng cài đặt ON/OFF cho ngõ ra cảnh báo: thay đổi từ 1 to 999 digit
Ngõ ra truyền thông Ngõ ra truyền thông RS485(Modbus RTU protocol)
Phương thức cài đặt Cài đặt bởi phím trước
Chu kỳ lấy mẫu 500 ms/kênh x 2 kênh = 1000 ms
Độ bền điện môi 2300 VAC 50/60 Hz trong 1 phút.(Tải đầu cuối của các cực tính khác)
Chấn động 0.75 mm biên độ tần số 10 đến 55 Hz (trong 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
Tuổi thọ Relay Cơ khí: Trên 5,000,000 lần hoạt động, Điện: Trên 100,000 lần hoạt động
Tải cách ly Trên 100 MΩ (sóng kế mức 500 VDC)
Chống nhiễu Nhiễu sóng vuông bởi máy móc (độ rộng xung 1 ㎲)±2 kV
In Phương thức Trực tiếp in dòng nhiệt 
Độ phân giải 8 chám/mm
Số chấm 384 chấm/dòng
Chu kỳ tuổi thọ 50 km
Ghi Kiểu biểu đồ • Tốc độ ghi (Tốc độ ghi bằng giấy): 10, 30, 60, 120, 240, 480, 940 mm/giờ
• Chu kỳ nhớ: 30 (giây); 1, 5, 10, 15, 30 (phút);  1, 2, 3, 4, 8, 16, 24 (giờ).
Kiểu số Chu kỳ ghi kiểu TEXT: 00 m 05 s đến 99 m 59 s
Giấy Thermal Direct Receipt Paper (57 mm x 16 m)
Cách thức cấp giấy Loại Clamshell
Ngôn ngữ Hàn Quốc, Anh
Môi trường Nhiệt độ xung quanh 0 đến 50 ℃, lưu trữ: -20 đến 60 ℃
DĐộ ẩm xung quanh 35 đến 85%RH, lưu trữ: 35 đến 85%RH
Chứng nhận CE
Khối lượng Khoảng 700 g
※1. Dải ngoại lệ cho độ chính xác đo của từng loại cảm biến:
· J: -200 ≤ T ≤ -100 ±2.7 ℃
· R, S, C, G: 0 ≤ T ≤ 100 ±5.2 ℃
· B: Dưới 400 ℃, không có độ chính xác chuẩn.
· U, T: -200 ≤ T ≤ -100 ±3.5 ℃, -100 ≤ T ≤ 400 ±2.5 ℃
※Không sử dụng trong môi trường đóng băng hoặc ngưng tụ.


Kích thước



Sơ đồ kết nối