Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ chỉ thị
KN-1000B Series Print
SẢN PHẨM PA
Bộ chỉ thị số dạng cột với khả năng hiện thị Rộng và Rõ hơn
KN-1000B Series là Bộ chỉ thị số kích thước mảnh có khả năng nhận dải rộng tín hiệu ngõ vào và hiển thị dạng cột rộng hơn - rõ hơn bằng đèn LED nhiều đoạn. Series này cũng mang đến những chức năng đa dạng tân tiến như: giám sát các giá trị cao nhất/thấp nhất, cảnh báo khi cảm biến cháy/hỏng, điều chỉnh Điểm 0, đầu vào số (DI), dải lựa chọn cho người dùng, thang tỉ lệ và chỉ thị cảnh báo dạng cột.

  

Những tính năng chính 
* Chính xác cao với 16-bit ADC (±0.2% F.S.)
* Đầu vào linh hoạt: B, R, S, L, N, G, K, E, J, T, RTD, mV, V, mA
* Hiển thị cột màu xanh tăng đến 101 đơn vị & 4 LED đoạn màu đỏ hiển thị số
* Đầu ra linh hoạt: 4 hoặc 2 đầu ra cảnh báo, ngõ ra transmission 4-20mA (ngõ ra cách ly) & chuẩn truyền thông RS485
* Các chức năng chuyên biệt: giám sát các giá trị cao nhất/ thấp nhất, cảnh báo cảm biến cháy/hỏng, điều chỉnh Điểm 0, đầu vào số (DI), dải lựa chọn cho người dùng,  thang tỉ lệ và chỉ thị cảnh báo dạng cột
* Nguồn cấp cảm biến bên trong (24 VDC)
* Kích thước mảnh (chiều ngang 70mm)


Thông tin đặt hàng

 
 

Bảng thông số kỹ thuật       

SeriesKN-1000B
Nguồn cấpĐiện áp AC100-240 VAC 50 to 60 Hz
Điện áp DC24 VDC
Dải áp cho phép90 đến 110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụĐiện áp ACMax. 6 VA
Điện áp DCMax. 4 W
Loại hiển thị4 chữ số: hiển thị bằng LED 7 đoạn (màu đỏ), Cột LED: 101EA (xanh lá)
Loại ngõ vàoRTDJPt100Ω, DPt100Ω, DPt50Ω, Cu50Ω, Cu100Ω (5 loại)
Can nhiệtK J, E, T, R, B, S, N, C (W5), L, U, PLII (12 loại)
Analog• Điện áp: ±1.000 V, ±50.00 mV, -199.9~200.0 mV, -1.00 V~10.00 V (4 loại)
• Dòng : 4.00~20.00 mA, 0.00~20.00 mA (2 loại)
Ngõ vào số• Ngõ vào tiếp điểm: ON Max. 2 kΩ, OFF Max. 90 kΩ
• Ngõ vào không tiếp điểm:ON điện áp dư max. 1.0 V, OFF dòng điện rò max. 0.03 mA
• Dòng đi ra: Khoảng 0.2mA
Ngõ ra phụNgõ ra cảnh báo2 tiếp điểm: Tiếp điểm Relay công suất 250 VAC 3 A 1c, 4 tiếp điểm: Tiếp điểm Relay  công suất 250 VAC 1 A 1a
Ngõ ra transmissionCách ly DC 4-20 mA (transmission PV) tải kháng max. 600Ω
(Độ chính xác: ±0.2%F.S., Độ phân giải: 8000)
Ngõ ra truyền thôngRS485 (Modbus RTU)
Độ chính xác hiển thị±0.2% F.S. ±1digit (25℃±5℃)
±0.3% F.S. ±1digit ( 10℃ đến 20℃, 30℃ đến 50℃)
Trong trường hợp can nhiệt và ngõ vào dưới -100℃, [ ±0.4%F.S. ] ±1digit
※ TC-T, TC-U  tối thiểu  ±2.0℃
Phương pháp cài đặtCài đặt bằng các phím ở mặt trước hoặc thông qua chuẩn truyền thông RS485
Độ trễ ngõ ra cảnh báoCài đặt khoảng ON/OFF (1 to 999 digit)
Chu kỳ lấy mẫuNgõ vào Analog: 100 ms, Ngõ vào cảm biến nhiệt độ: 250 ms
Độ bền điện môi2000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút. (giữa đầu kết nối nguồn và đầu kết nối ngõ vào)
Sức chịu chấn động 0.75 mm biên độ tần số 5~55 Hz (trong 1 phút) trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Tuổi thọ Relay2 điểmCơ khí: Min. 10,000,000, Điện: Min. 100,000 (Tải kháng 250 VAC 3 A)
4 điểmCơ khí: Min. 20,000,000, Điện: Min. 500,000 (Tải kháng 250 VAC 1 A)
Điện trở cách lyMin. 100 MΩ ( sóng kế mức 500VDC)
Chống nhiễuNhiễu sóng vuông bởi nhiễu do máy móc (độ rộng xung 1㎲) ±2 kV
Bộ nhớ duy trìKhoảng 10 năm (Loại bộ nhớ bán dẫn ổn định)
Môi trườngNhiệt độ xung quanh`- 10 đến 50℃, Lưu trữ: - 20 đến 60℃
Độ ẩm xung quanh35 đến 85%RH, Lưu trữ: 35 đến 85%RH
Giấy phépCE
Trọng lượngKhoảng 200 g
※Không sử dụng trong môi trường đóng băng hoặc ngưng tụ.


Kích thước



Sơ đồ kết nối



Hướng dẫn sử dụng