Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Bộ chỉ thị
KN-2000W Series Print
SẢN PHẨM PA
Bộ chỉ thị màu chuẩn Linh hoạt và Tiện dụng
Series KN- 2000W là Bộ chỉ thị đa chức năng mang đến khả năng ghi nhận tín hiệu dễ dàng hơn từ màn hình LED hiển thị rộng hơn và rõ ràng hơn, nó có thể tự động thay đổi màu hiển thị để ghi nhận lỗi và cảnh báo. Với những chức năng đa dạng và tân tiến, sản phẩm hứa hẹn sẽ mang đến những giải pháp hiệu quả và tin cậy hơn.

  

Những tính năng chính
* Chính xác cao với 16-bit ADC (±0.2% F.S.)
* Dải hiển thị tối đa: -19,999 - 19,999
* Ngõ vào linh hoạt: B, R, S, L, N, G, K, E, J, T, RTD, mV, V, mA
* Màn hình hiển thị có thể thay đổi màu: ghi nhận lỗi và cảnh báo
* Ngõ ra linh hoạt: 4 hoặc 2 ngõ ra cảnh báo, ngõ ra Transmission 4-20mA (ngõ ra cách ly), giao tiếp truyền thông RS 485
§ Mẫu đầy đủ tùy chọn ngõ ra có: 4 ngõ ra cảnh báo + các ngõ ra truyền thông chuẩn RS485 + các ngõ ra transmission
* Các chức năng chuyên biệt: giám sát giá trị Cao nhất/Thấp nhất, cảnh báo cảm biến cháy/hỏng, điều chỉnh Điểm 0, ngõ vào số (DI), lựa chọn dải đầu vào cho người dùng, giữ đỉnh và tỉ lệ
* Nguồn cấp cảm biến bên trong (24 VDC)


Thông tin đặt hàng


 

Bảng thông số kỹ thuật

Series KN-2000W
Nguồn cấp Điện áp AC 100-240 VAC 50-60 Hz
Điện áp DC 24 VDC
Dải điện áp cho phép 90-110% điện áp định mức
Công suất tiêu thụ Điện áp AC Max. 8 VA
Điện áp DC Max. 3 W
Hiển thị 4 1/2 ký số: Hiển thị bằng LED 7 đoạn (có thể chọn màu đỏ, xanh lá, vàng), kích cỡ: Rộng 10 mm x Cao 17 mm
Loại ngõ vào RTD JPt100Ω, DPt100Ω, DPt50Ω, Cu50Ω, Cu100Ω (5 loại)
Can nhiệt K, J, E, T, R, B, S, N, C (W5), L, U, PLII (12 loại)
Analog • Điện áp : ±1.0000 V, ±50.00 mV, ±200.0 mV, -1.000 V~10.000 V (4 loại)
• Dòng : 4.00~20.00 mA, 0.00-20.00 mA (2 loại)
Ngõ vào số • Ngõ vào tiếp điểm: ON Max 2 kΩ,OFF Max 90 kΩ
• Ngõ vào không tiếp điểm: ON Điện áp dư max 1.0 V, OFF Dòng rò max. 0.03 mA
• Dòng đi ra: Khoảng 0.2 mA
Ngõ ra phụ Ngõ ra cảnh báo 2 điểm: Tiếp điểm Relay công suất 250 VAC 3 A 1c, 4 điểm: Tiếp điểm Relay công suất 250 VAC 1 A 1a
Ngõ ra Transmission  Cách ly 4-20 mA DC (PV transmission) kháng tải max 600Ω
(độ chính xác: ±0.2%F.S., resolution: 8000)
Ngõ ra giao tiếp truyền thông RS485 (Modbus RTU)
Độ chính xác hiển thị ±0.2% F.S. ±1digit (25±5℃)
±0.3% F.S. ±1digit (-10 to 20℃, 30 to 50℃)
Trong trường hợp can nhiệt và dưới -100℃ input, [ ±0.4% F.S. ]±1digit
※TC-T, TC-U là tối thiểu ±2.0℃
Cách cài đặt Cài đặt bằng phím phía trước hoặc chuẩn truyền thông RS485
Độ trễ ngõ ra cảm báo Khoảng cài đặt ON/OFF (1 to 999 digit)
Chu kỳ lấy mẫu Ngõ vào Analog: 100 ms, ngõ vào cảm biến nhiệt độ: 250 ms
Điện áp cách điện 2000 VAC 50/60 Hz trong 1 phút. (giữa đầu nối nguồn và đầu nối ngõ vào)
Chấn động Biên độ dao động 0.75 mm ở tần số 5-55 Hz (trong khoảng 1 phút) theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Tuổi thọ Relay 2 điểm Cơ khí: Min. 10,000,000, Điện: Min. 100,000 (Tải kháng 250 VAC 3 A)
4 điểm Cơ khí: Min. 20,000,000, Điện: Min. 500,000 (Tải kháng 250 VAC 1 A)
Tải cách ly Min. 100 MΩ (sóng kế ở mức 500VDC)
Sức chịu nhiễu Nhiễu sóng vuông bởi nhiễu do máy móc (độ rộng xung 1㎲) ±2 kV
Bộ nhớ duy trì Khoảng 10 năm (Loại bộ nhớ bán dẫn ổn định)
Môi trường Nhiệt độ xung quanh -10 - 50℃, Lưu trữ: -20 - 60℃
Độ ẩm xung quanh 35 - 85%RH, Lưu trữ: 35 - 85%RH
Chứng nhận CE
Khối lượng Khoảng 200 g
※Không sử dụng trong môi trường đóng băng hoặc ngưng tụ.


Kích thước



Sơ đồ kết nối



Hướng dẫn sử dụng