Bạn đã đăng ký thành viên chưa?
Quên ID hoặc Mật khẩu, vui lòng nhấp chọn vào đây.
Công ty
Họ và tên
Mật khẩu
Quốc gia
Địa chỉ
Số điện thoại
Email
Sản phẩm
Mô tả
Autonics Vietnam Website - Cảm biến tiệm cận, Cảm biến quang điện , Bộ điều khiển nhiệt độ, Bộ đếm, Bộ Đặt thời gian 241
Cảm biến quang điện
BTS Series Print
CẢM BIẾN
Kích thước siêu nhỏ với tính năng vượt trội
Autonics xin giới thiệu dòng cảm biến quang điện mới với đặc điểm siêu nhỏ, siêu mảnh. Cảm biến này là giải pháp lý tưởng cho việc lắp đặt trong các không gian giới hạn với chiều rộng phần thân phát hiện chỉ 7.2mm. BTS Series, có khả năng phát hiện các đối tượng có kích thước nhỏ với đường kính từ Ø0.15mm*, như các dây dẫn bằng kim loại hoặc linh kiện Chip bán dẫn. Với cấu trúc bảo vệ IP67 và có giá đỡ lắp đặt bằng thép không gỉ, BTS Series mang lại khả năng vượt trội và độ bền cao phù hợp với nhiều loại môi trường khác nhau.

  
▣ Đặc điểm chính
* Chiều rộng cực nhỏ chỉ 7.2mm
- W7.2mm x H18.6mm x L9.5mm (loại thu phát)
- W7.2mm x H24.6mm x L10.8mm (loại phản xạ gương, loại phản xạ hội tụ)
* Phương thức phát hiện với đối tượng phát hiện nhỏ nhất
- Loại thu phát (BTS1M): ø2mm
- Loại phản xạ gương (BTS200): ø2mm (khoảng cách 100mm)
- Loại phản xạ hội tụ (BTS15/BTS30): ø0.15mm (khoảng cách 10mm)
* Khoảng cách phát hiện có thể thay đổi tuỳ từng yếu tố môi trường
* Chỉ thị ổn định (LED màu xanh lá) và chỉ chị hoạt động (LED màu đỏ)
* Giá đỡ lắp đặt bằng thép không gỉ (SUS304)
* Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

 

 

Loại phát hiện Thu phát Phản xạ gương Phản xạ hội tụ
Model Ngõ ra NPN collector hở BTS1M- TDTL BTS1M- TDTD BTS200- MDTL BTS200- MDTD BTS30- LDTL BTS30- LDTD BTS15- LDTL BTS15- LDTD
Ngõ ra PNP collector hở BTS1M- TDTL-P BTS1M- TDTD-P BTS200- MDTL-P BTS200- MDTD-P BTS30- LDTL-P BTS30- LDTD-P BTS15- LDTL-P BTS15- LDTD-P
Khoảng cách phát hiện 1m 10 to 200mm(MS-6)※1 5~30mm
(giấy trắng không bóng 50x50mm)
5~15mm
(giấy trắng không bóng 50x50mm)
Mục tiêu phát hiện Vật liệu mờ đục
Min. ø2mm
Vật liệu mờ đục
Min. ø27mm
Vật liệu mờ đục, Vật liệu trong mờ
Mục tiêu phát hiện tối thiểu Vật liệu mờ đục ø2mm Vật liệu mờ đục ※2 (khoảng cách phát hiện 100mm) ø0.15mm (khoảng cách phát hiện 100mm)
Khoảng cách trễ -   Max. 15% của Khoảng cách phát hiện Max.
Thời gian đáp ứng Max. 1ms
Nguồn cấp 12-24VDC ±10% (Dao động P-P: Max. 10%)
Dòng điện tiêu thụ  Max. 20mA (Với loại thu phát, giá trị này ứng với mỗi phần phát và phần thu)
Nguồn sáng LED màu đỏ (650nm)
Chế độ hoạt động Light ON Dark ON Light ON Dark ON Light ON Dark ON Light ON Dark ON
Ngõ ra điều khiển • Điện áp tải: Max. 26.4VDC, Dòng điện tải: Max. 50mA
• Điện áp dư: Max. 1V (NPN), Max. 2V (PNP) , < Ngõ ra NPN hoặc PNP collector hở>
Mạch bảo vệ Bảo vệ nối ngược cực tính nguồn, bảo vệ quá dòng và ngắn mạch ngõ ra
LED chỉ thị Chỉ thị hoạt động: Màu đỏ, Chỉ thị ổn định: Màu lục
Kết nối Bằng cáp
Trở kháng cách ly Max. 20MΩ (sóng kế mức 500VDC)
Chịu nhiễu ±240V nhiễu sóng vuông (Độ rộng xung: 1㎲) gây bởi nhiễu máy móc
Độ bền điện môi 1,000VAC 50/60Hz trong 1 phút
Chấn động Biên độ 1.5mm ở tần số 10~55Hz theo mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
Va chạm 500m/s² (khoảng 50G) theo mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Môi trường Ánh sáng môi trường Ánh sáng mặt trời: Max. 10,000ℓx, Đèn huỳnh quang: Max. 3,000ℓx (ánh sáng thu được)
Nhiệt độ môi trường '-20~55℃, bảo quản: -30~70℃
Độ ẩm môi trường 35~85%RH, bảo quản: 35~85%RH
Cấu trúc bảo vệ IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Vật liệu Phần vỏ: PBT, Phần phát hiệnt: PMMA, Giá đỡ: SUS304, Bu-lông: SWCH10A
Cáp ø2.5mm, 3-dây, chiều dài: 2m (phần phát của loại thu phát: ø2.5mm, 2-dây, chiều dài: 2m)
(AWG 28, Đường kính lõi dây: 0.08mm, Số lượng lõi: 19, Đường kính cách ly: ø0.9mm)
Phụ kiện Giá đỡ A (2 cái), Giá đỡ phụ đối với loại thu phát (2 cái), Bu-lông M2 (4 cái) Gương phản xạ (MS-6), Giá đỡ A, Giá đỡ phụ đối với loại phản xạ, Bu-lông M2 (2 cái) Giá đỡ A , Giá đỡ phụ đối với loại phản xạ, Bu-lông M2 (2 cái)
Trọng lượng ※3 Khoảng 97g
(Khoảng 45g)
Khoảng 70g
(Khoảng 25g)
Khoảng 68g (Khoảng 25g)

※1: Khi sử dụng tấm dán phản xạ, thì hiệu suất phản xạ có thể thay đổi tuỳ vào hình dạng của tấm dán đó. Vui lòng tham khảo thêm ở catalog hoặc trên website.
※2: Có thể thay đổi tuỳ vào loại môi trường lắp đặt và các điều kiện phát hiện. Vui lòng tham khảo thêm ở catalog hoặc trên website.
※3: Trọng lượng khi đã đóng gói, trong dấu ngoặc đơn là trọng lượng của riêng sản phẩm khi chưa đóng gói.
※ Không sử dụng sản phẩm trong điều kiện môi trường đông đặc hoặc ngưng tụ.